Yamaha TT-R250

TT-R250 (hoặc thường được người dùng viết liền là TTR250) là chiếc xe mô tô địa hình chạy đường mòn dành cho những người mới chơi của Yamaha được sản xuất từ năm 1999 đến 2006 ở thị trường châu Âu, Bắc Mỹ và Úc. Nó chính là một biến thể của chiếc TT250R được sản xuất từ 1993 đến 1999 tại thị trường Nhật Bản, châu Âu và Úc. Ban đầu TT-R250 không có những trang bị để chạy hợp pháp trên đường mà chỉ chạy được trong trường đua hoặc những con đường mòn. Từ năm 2001 TT-R250 có thêm phiên bản hợp pháp chạy phố ở thị trường Úc và châu Âu. TT-R250 chỉ có một phiên bản màu duy nhất là màu xanh lam.

TT-R250, TT250R (gọi chung là TTR) có động cơ xi lanh đơn, 4 thì, 4 van, DOHC, làm mát bằng gió, khởi động điện, hộp số 6 cấp (tỉ số các cấp số khá gần nhau) và có phanh đĩa phía trước và sau. Nhìn chung, các mẫu TTR được làm rất tốt với một số chi tiết đẹp mắt như bộ bảo vệ xích tốt, giảm xóc sau có thể điều chỉnh bằng tay và, trên các mẫu xe màu xanh lam (TT-R250) có bình xăng bằng nhựa và có sẵn hệ thống khởi động bằng cần đạp. Các cấp số có tỉ số gần nhau cho khả năng tăng tốc tương đối nhanh. Hệ thống treo khá chắc chắn và giảm chấn tốt. Động cơ được chế tạo khá cầu kỳ đối với một cục làm mát bằng không khí và kết hợp một bộ chế hòa khí có bơm. Yamaha đã cẩn thận chuyển các đường ống xả khí của chế lên trên hộp hút gió và có các van một chiều trên các đường ống thoát xăng giúp ngăn chặn việc nước tràn vào máy khi lội nước sâu. Phiên bản hợp pháp trên đường bộ đã có mặt tại Anh từ năm 2003 đến 2005 và Yamaha Anh chính thức nhập khẩu khoảng 781 chiếc. TTR250 đặc biệt thích hợp cho những người bắt đầu đi đường mòn. Chúng không quá cao (và các liên kết hạ thấp có sẵn cho những người thấp) và có khởi động điện và thứ rất quan trọng. Hộp số 6 cấp, yên rộng giúp người lái thoải mái chạy lâu trên những chuyến đi dài.

TT-R250 (bản màu xanh) có chút khác biệt với TT250R ở bình xăng nhựa, 7 lá côn, dung tích chứa dầu 1100ml (TT250R có 6 lá côn, 1000ml dầu), khoảng sáng gầm và chiều cao yên cao hơn TT250R 2cm

TT-R250
TT250R (Open Enduro)
TT250R Raid

Các đời TT-R250:

  • 1999 – Châu Âu, Bắc Mỹ: 5GF1, 5GF2, 5GF3
  • 2000 – Châu Âu, Bắc Mỹ:5GF4, 5GF5, 5GF6
  • 2001 – Châu Âu, Bắc Mỹ: 5GF7, 5GF8, 5GF9, 4PX7
  • 2002 – Châu Âu, Bắc Mỹ: 5GFA, 5GFB, 5GFC, 4PX8
  • 2003 – Châu Âu, Bắc Mỹ: 5GFD, 5GFF, 4PX9
  • 2004 – Châu Âu, Bắc Mỹ: 5GFH, 5GFG, 5GFJ, 4PXA
  • 2005 – Bắc Mỹ: 5GFK, 5GFL
  • 2006 – Châu Âu, Bắc Mỹ: 5GFN, 5GFP, 5GFR

Thông số kỹ thuật TT-R250, TT250R, TT250R Raid

Kích thước

  • Chiều dài tổng thể:
    • 2145 mm / 84,4 in – TT250R / Raid
    • 2095 mm / 82,5 inTT-R250
  • Chiều rộng tổng thể:
    • 835 mm / 32,9 in – TT250R / TT-R250
    • 850 mm / 33,5 in – TT250R Raid
  • Chiều cao tổng thể:
    • 1255 mm / 49,4 in – TT250R
    • 1290 mm / 50,8 in – TT250R Raid
    • 1260 mm / 49,6 inTT-R250
  • Chiều cao yên
    • 895 mm / 35,2 in – TT250R
    • 875 mm / 34,4 in – TT250R Raid
    • 915 mm / 36,0 inTT-R250
  • Khoảng cách trục bánh (trục cơ sở)
    • 1415 mm / 55,7 in – TT250R
    • 1425 mm / 56,1 in – TT250R Raid
    • 1405 mm / 55,3 inTT-R250
  • Khoảng sáng gầm
    • 285 mm / 11,2 in – TT250R
    • 265 mm / 10,4 in – TT250R Raid
    • 305 mm / 12,0 inTT-R250
  • Trọng lượng khô
    • 113 kg / 249 lbs – TT250R
    • 121 kg / 267 lbs – TT250R Raid
  • Trọng lượng ướt
    • 124 kg / 273 lbsTT-R250 (offroad)
    • 131 kg – TT-R250 (legal)
    • 129 kg – TT250R

Khung sườn

  • Loại khung: Semi double cradle (steel)
  • Giảm xóc trước:
    • 43 mm telescopic fork, hành trình 280 mm / 11,0 in – TT250R, TT-R250
    • 43 mm telescopic fork, hành trình 260 mm / 10,2 in – TT250R Raid
  • Giảm xóc sau:
    • càng sau với mono-shock (full setting), hành trình 280 mm TT250R, TT-R250
    • càng sau với mono-shock chỉnh được độ căng (pre-load) độ hồi (rebound), hành trình 260 mm – TT250R Raid
  • Lốp trước:
    • 3.00-21 (51P) – TT250R / Raid
    • 80/100-21 (51M) – TT-R250
  • Lốp sau:
    • 4.60-18 (63P) – TT250R / Raid
    • 100/100-18 (59M) – TT-R250
  • Phanh trước: Đĩa đơn, 245 mm, 2-piston caliper
  • Phanh sau: Đĩa đơn, 220 mm, 1-piston caliper
  • Bình xăng:
    • 9,0 l / 2,37 US gal – TT250R
    • 10,0 l / 2,64 US gal – TT-R250
    • 16,0 l / 4,22 US gal – TT250R Raid
  • Trail
    • 113 mm / 4,4 in – TT250R
    • 109 mm / 4,3 in – TT250R Raid
    • 108 mm / 4,2 in – TT-R250
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu: 2,12 l / 100 km (60 km/h)

Động cơ

  • Loại: 4 thì, làm mát bằng không khí
  • Bố trí xi lanh: xi lanh đơn
  • Đường kính × hành trình xi lanh: 73,0 × 59,6 mm
  • Dung tích xi lanh: 249 cm³ (15,2 cu in)
  • Tỉ số nén: 10.2:1
  • Hệ thống van nhiên liệu: dẫn động bằng xích cam, DOHC, 4 van (4 súp páp)
  • Công suất tối đa: 30,0 hp (22,0 kW) / 8500 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 27,5 Nm (2,8 kg-m) / 7000 rpm
  • Tốc độ tối đa: 130 km/h (81 mph)