Yamaha XT250


Notice: Undefined offset: 1 in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-content/plugins/vivumoto.php on line 52

Notice: Undefined offset: 1 in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-content/plugins/vivumoto.php on line 54

Notice: Undefined offset: 1 in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-content/plugins/vivumoto.php on line 105

Notice: Undefined offset: 1 in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-content/plugins/vivumoto.php on line 52

Notice: Undefined offset: 1 in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-content/plugins/vivumoto.php on line 54

Notice: Undefined offset: 1 in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-content/plugins/vivumoto.php on line 105

Notice: Trying to get property 'hierarchical' of non-object in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-includes/link-template.php on line 336

Notice: Trying to get property 'query_var' of non-object in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-includes/link-template.php on line 346

Notice: Undefined offset: 1 in /home/vivu/domains/vivumoto.com/public_html/wp-content/plugins/vivumoto.php on line 54

Thế hệ thứ nhất

Được ra mắt vào năm 1980, chiếc cào cào dual-sport này là một phương tiện chủ yếu trong các con đường nông thôn và trang trại. Một chiếc đã được lái bởi Rambo trong bộ phim năm 1982 “First Blood“.

Nó cũng được xuất hiên trong Season 4 của bộ phim Knight Rider, trong vai trò là chiếc xe của Reginald Cornelius III/RC3.

1981 Yamaha XT250
ManufacturerYamaha Motor Company
Parent companyYamaha Corporation
Production1980–1983
ClassDual-sport
Engine4-stroke 249 cc air-cooled, SOHC, single-cylinder, 2 valves/cyl, 9.2:1 compression ratio
Top speed75 mph (121 km/h)
Power22 bhp (16 kW) @ 8600 rpm
Transmission5-speed
Tiresfront: 3.00-21, rear: 4.60-17
Weight270 lb (120 kg) (wet)

Thế hệ thứ hai

Bắt đầu vào năm 1984, đây là mẫu xe này có công xuất bị giảm xuống còn 17 hp @ 7,500 rp do những cân nhắc kiểm soát khí thải. Ngoài ra, mẫu xe này có nhựa được thiết kế lại và bình xăng nhỏ gọn hơn..

ManufacturerYamaha Motor Company
Parent companyYamaha Corporation
Production1984–1990
ClassDual-sport
Engine4-stroke 249 cc air-cooled, DOHC, single-cylinder, 2 valves/cyl, 9.2:1 compression ratio
Top speed69 mph (111 km/h)
Power17 bhp (13 kW) @ 7500 rpm
Transmission6-speed
Tiresfront: 3.00-21, rear: 4.60-17
Weight271 lb (123 kg) (wet)

Thế hệ thứ ba

Đã ngừng sản xuất vào năm 1991 để ủng hộ Yamaha XT350, mẫu xe này được giới thiệu lại vào năm 2008 do sự phổ biến của động cơ 250cc. XT250 mang nhãn hiệu Serow 250 tại Nhật Bản. Vào năm 2013, tại bắc Mỹ cũng bán mẫu xe Serow 250 với cái tên tương tự các thế hệ trước đó – XT250.

Với cái tên gốc, xem thông tin chi tiết của xe Serow 250.

2008 Yamaha XT250 [3]
ManufacturerYamaha Motor Company
Parent companyYamaha Corporation
Production2008–present
ClassDual-sport
Engine4-stroke 249 cc air-cooled, SOHC, single-cylinder, 2 valves/cyl, 9.5:1 compression ratio
Top speed76 mph (122 km/h)
Power16.2 bhp (12.1 kW) @ 6980 rpm
Torque12.9 lb⋅ft (17.5 N⋅m) @ 6480 rpm
Transmission5-speed
Tiresfront: 2.75-21, rear: 120/80-18
Weight291 lb (132 kg) (wet)

Related Posts