Honda CRF150L

Vào tháng 11 năm 2017, một mẫu mới có tên CRF150L được ra mắt tại Indonesia. Động cơ EFI 149cc 4-thì SOHC xi-lanh đơn làm mát bằng gió được dùng trên Verza. Nó được sản xuất bởi Astra Honda Motor.

Đặc điểm kỹ thuật

Kích thước và trọng lượng

  • Dài: 2119 mm
  • Rộng: 793 mm
  • Cao: 1153 mm
  • Khoảng sáng gầm: 285 mm
  • Chiều cao yên: 869 mm
  • Khoảng cách giữa hai trục bánh: 1375 mm
  • Trọng lượng ướt: 122 kg
  • Dung tích bình xăng: 7.2 lit
  • Dung tích nhớt máy: 1 lit

Động cơ và Hộp số

  • Loại động cơ: xi-lanh đơn SOHC
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử
  • Giải nhiệt: Làm mát bằng không khí
  • Dung tích động cơ: 149.15 cc
  • Công suất tối đa: 12.91 PS @ 8000 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 12.43 Nm @ 6500 rpm
  • Số lượng xi-lanh: 1
  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 3
  • Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn hoàn toàn
  • Tỉ số nén: 9.5:1
  • Đường kính xi-lanh: 57.3 mm
  • Hành trình pít-tông: 57.8 mm
  • Bugi: NGK MR9C-9N (CPR9EA-9)
  • Cấp số: 5 cấp
  • Côn: Ngâm dầu

Phanh và lốp

  • Phanh trước: Đĩa thủy lực (Wavy Disc, 240 mm)
  • Phanh sau: Đĩa thủy lực (Wavy Disc, 220 mm)
  • Lốp trước: 80/100 – 21 45P (Deep Tire)
  • Lốp sau: 100/100 – 18 59P (Inner Ban)

Giảm xóc và khung

  • Giảm xóc trước: 37 mm phuộc ngược (upside down) hành trình 225 mm
  • Giảm xóc sau: Monoshock hành trình 207 mm
  • Khung: Semi Double Cradle
  • Trail: 105mm
  • Góc caster: 27°

Hệ truyền động:

  • Tỉ số truyền sơ cấp: 3.350
  • Tỉ số truyền thứ cấp: 3.267 (49/15)
  • Tỉ số truyền các cấp số:
    • Số 1: 3.076
    • Số 2: 1.944
    • Số 3: 1.409
    • Số 4: 1.120
    • Số 5: 0.937
  • Nhông xích tiêu chuẩn: 49 sau, 15 trước, 428 130L

Bài viết liên quan